Điện Thoại FPT – IVOICE

tai-xuong

I. Bảng giá cước
1)  Cước sử dụng dịch vụ VoIP

FPT
Block 6s +1s 1min
Cố định nội hạt Thuê bao 20,000
Gọi nội hạt 200
Cố định     liên tỉnh (gọi qua 171,178, 176…) Liên tỉnh nội mạng 76.36 12.73 763.78
Liên tỉnh khác mạng 76.36 12.73 763.78
Di động Di động khác mạng (Mobiphone,Viettel, EVN…) 97.36 16.16 970
Gọi quốc tế Gọi trực tiếp 310.36 51.66 3100
Gọi gián tiếp (176, 177,178, 171,…) 310.36 51.66 3100

2)    Cước các dịch vụ gia tăng

  • Dịch vụ IP Centrex: IP Centrex là dịch vụ nhóm các số điện thoại của khách hàng tại các chi nhánh nhằm mục đích không mất phí khi gọi nôi bộ. VD: 3 văn phòng KH tại Hà Nội HCM hoặc Đà nẵng gọi cho nhau không mất cước
Dịch vụ IP Centrex Đơn giá (VNĐ)
Phí đăng ký sử dụng dịch vụ Miễn phí
IP Centrex 250,000/block 5 đầu số/tháng
  • Dịch vụ Hosted PBX: Hosted PBX là dịch vụ điện thoại tổng đài ảo cho phép doanh nghiệp thiết lập hệ thống tổng đài nội bộ mà không phải đầu tư hệ thống tổng đài, không mất nhân sự quản lý, bảo trì, dễ dàng mở rộng,…
Dịch vụ Hosted PBX Đơn giá (VNĐ)
Phí đăng ký sử dụng dịch vụ Miễn phí
Hosted PBX 100,000/block 5 đầu số/tháng

II. Thiết bị Voip Gateway (tham khảo)

STT Dịch vụ IP Centrex Đơn giá (USD)
1 Thiết bị VoIP gateway loại 4 cổng 200$
2 Thiết bị VoIP gateway loại 8 cổng 310$
3 Thiết bị VoIP gateway loại 24 cổng 800$

Ghi chú:      
1. Khách hàng sẽ phải đầu tư các thiết bị VoIP gateway có số cổng tương ứng với số line điện thoại sử dụng của FPT
2. Bản báo giá trên chưa bao gồm 10% thuế GTGT

MIỄN BÌNH LUẬN

LEAVE A REPLY